Ngữ Pháp Tiếng Nhật Bài 30(1)

TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ TRÍ NHÂN
Ngữ Pháp Tiếng Nhật Bài 30(1)

I. N1 に N2 が~~てあります: 
Diễn tả chi tiết hơn một vật hiện hữu ở trạng thái như thế nào?


例1:
カレンダーに今月の予定が書いてあります
Dự định của tháng này được ghi trên lịch.


例2:
交番に町の地図がはってあります
Tại đồn cảnh sát có dán bản đồ của thành phố.


例3: 
壁に鏡をかけてあります
Ở trên tường có treo cái gương. 

 

II. V て  あります: 
 

Ngày 23 tháng 11 năm 2023, Admin L

Tin liên quan