Ngữ Pháp Tiếng Nhật Bài 30(2)

TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ TRÍ NHÂN
Ngữ Pháp Tiếng Nhật Bài 30(2)

II. V て  あります: 
Những động từ chia thể て đi kèm với あります thường là tha động từ, diễn tả đã có ai thực hiện hành động đó. 


例1:
会議の時間はもうみんなに知らせてあります
Giờ của buổi hội nghị đã thông báo cho mọi người rồi.

例2:
玄関と廊下はもう掃除しましたか
Ngoài cửa ra vào và hành lang đã dọn vệ sinh chưa?

例3:
はい、もう掃除してあります
Vâng đã dọn vệ sinh rồi.

例4:
パーティの時間は知らせましたか
Đã thông báo giờ của bữa tiệc chưa?
はい、知らせてあります
Vâng, đã thông báo rồi


III. Vて   おきます:


Ngày 24 tháng 11 năm 2023, Admin L

Tin liên quan