Ngữ Pháp Tiếng Nhật Bài 30(3)

TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ TRÍ NHÂN
Ngữ Pháp Tiếng Nhật Bài 30(3)

III. Vて   おきます:
Làm trước hay làm sẵn cái gì đó để tiện cho việc về sau

例1:
友達が来る前に、部屋を掃除しておきます

Trước khi bạn đến thì dọn dẹp trước phòng.

例2:
レポートを書く前に、資料を集めておきます

Trước khi viết báo cáo thì hãy thu thập trước tài liệu.

例3:
試験の前に、復習しておきます

Trước khi có bài kiểm tra thì hãy ôn tập lại sẵn.
 

IV. まだ + động từ (thể khẳng định):

Ngày 25 tháng 11 năm 2023, Admin L

Tin liên quan