Ngữ Pháp Tiếng Nhật Bài 33(2)

TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ TRÍ NHÂN
Ngữ Pháp Tiếng Nhật Bài 33(2)

IV. Danh từ は Danh từ 2 といういみです。

Danh từ 1 có nghĩa là danh từ 2

例1:

この マークは どういういみですか。

Kí hiệu này có nghĩa là gì ?

例2:

せんたくで あらえる といういみです。

Có nghĩa là có thể giặt bằng máy

 

V. (Câu) / thể thông thường + と + いっていました。

Khi muốn trích dẫn lời của người thứ 3 thì ta dùng [いいました] còn khi muốn truyền đạt lại lời nhắn của người thứ 3 ta dùng [いっていました]

例:

たなかさんは 「あしたやすみます」と いっていました。

たなかさんは あしたやすむと いっていました。

Anh Tanaka nói ngày mai sẽ nghỉ

 

VI. câu / thể thông thường +と +つたえていただけませんか。

Khi muốn nhờ ai truyền đạt lại lời nhắn cho ai đó một cách lịch sự

例:

すみませんが、わたなべさんに あしたの パーティー6じからだと つたえていただけませんか。

Xin lỗi anh/chị làm ơn nhắn với chị Watanabe rằng buổi tiệc ngày mai bắt đầu từ 6 giờ, có được không ?

 

Ngày 12 tháng 12 năm 2023, Admin L 

Tin liên quan