ĐỌC HIỂU BÀI 10

TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ TRÍ NHÂN
ĐỌC HIỂU BÀI 10

美術館

Các bạn hãy đọc bài đọc sau rồi tìm tranh thích hợp cho từng đoạn hội thoại nhé. Hãy tự dịch bài và làm bài trước rồi hẵng xem phần dịch bài đọc nha.

 

きのう 友達と「みんなの 美術館」へ 行きました。 おもしろい 絵がたくさん ありました。

1. 窓の 近くに 男の 人と 女の 人が います。女の 人の うしろに 地図が あります。ヨーロッパの 地図です。

2. 絵の 真ん中に 町が あります。町の 左に 男の 人が、右に 女の 人が います。町の 右の 上に 木が あります。木の  中に 男の 人と 女の 人が います。この  女の 人は 男の 人の 奥さんです。

3. テーブルの 上に 果物や ナイフや グラスが あります。 でも、ワインは ありません。

4. ピアノの 前に 女の 人が います。ピアノの 上に 花が あります。ピアノの そばに 猫が います。猫は 目が  ありますが、女の 人は 目が ありません。

5. 高い 山が あります。山の 上に 白い 曇が あります。山と 山の 間に 川が 近くに 桜の 木が  たくさん あります。

 

Dịch bài đọc

きのう 友達と「みんなの 美術館」へ 行きました。おもしろい 絵が たくさん ありました。

Hôm qua tôi đã cùng một người bạn đi đến bảo tàng mỹ thuật. Có rất nhiều bức tranh thú vị ở đó.

 1. 窓の 近くに 男の 人と 女の 人が います。女の 人の うしろに地図があります。ヨーロッパの地図です。

 Ở gần cửa sổ có một người đàn ông và một người phụ nữ. Đằng sau người phụ nữ có một bản đồ. Đó là bản đồ châu Âu.

2. 絵の 真ん 中に 町が あります。町の 左に 男の 人が、右に女の人がいます。町の 右の 上に 木が あります。木の 中に 男の 人と 女の 人が います。この女の 人は 男の 人の 奥さんです。

Ở giữa bức tranh có một khu phố. Bên trái khu phố có người đàn ông, còn bên phải có người phụ nữ. Phía trên bên phải khu phố có một cái cây. Trong cái cây có một người đàn ông và một người phụ nữ. Người phụ nữ này chính là vợ của người đàn ông đó.

3. テーブルの 上に 果物や ナイフや グラスが あります。 でも、ワインは ありません。

Trên bàn có hoa quả, dao và một chiếc cốc thủy tinh. Nhưng mà không có rượu.

4. ピアノの 前に 女の 人が います。ピアノの 上に 花が あります。ピアノの そばに 猫が います。猫は 目が ありますが、女の 人は 目が ありません。

Phía trước piano có một người phụ nữ. Trên cây đàn piano có hoa. Bên cạnh piano là một con mèo. Chú mèo có mắt nhưng người phụ nữ lại không có mắt.

5. 高い 山が あります。山の 上に 白い 雲が あります。山と 山の間に 川が あります。川の 近くに 桜の 木が たくさん あります。

Có một ngọn núi cao. Trên ngọn núi là những đám mây trắng muốt. Giữa những ngọn núi có một dòng sông. Gần dòng sông có rất nhiều những cây hoa anh đào.

Đáp án  A(4)  B(5)  C(3)  D(2)  E(-)

 

Xem thêm bài viết: Bài đọc hiểu 9

Ngày 26 tháng 04 năm 2024, Admin H

 

Tin liên quan