Ngữ Pháp Tiếng Nhật Bài 1(2)

TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ TRÍ NHÂN
Ngữ Pháp Tiếng Nhật Bài 1(2)

 III. ~は~ ですか :  là ~ phải không?

Trợ từ か được đặt ở cuối câu để biến câu đó thành câu nghi vấn.

Khi trả lời cho câu hỏi dạng này, ta phải bắt đầu bằng các từ  はい hoặc いいえ.

 

例1:

A  :  ハイさん   は   いしゃですか。

Anh Hải là bác sĩ phải không.

B  :  はい、いしゃです。

Vâng, anh Hải là bác sĩ.

 

例2:

A  :  やまださん は かいしゃいん ですか。 

Anh Yamada là nhân viên công ty phải không

B  :  いいえ、かいしゃいんじゃ ありません。ぎんこういんです

Không, anh Yamada không phải là nhân viên công ty. Anh ấy là nhân viên ngân hàng.

 

IV. ~も~です: ~ cũng là

も được sử dụng với tiền đề là khi sự việc mà nó chỉ ra giống với sự việc ở mệnh đề trước.

例1:

私わたしは ベトナム人 です。

Tôi là người Việt Nam

アンさん も ベトナム人 です。

Bạn An cũng là người Việt Nam.

 

V. N1 の N2 です。

Nối 2 danh từ lại với nhau, danh từ trước xác định cho danh từ sau

Trong trường hợp này biểu hiện tính sở thuộc, tức là N2 là một bộ phận của N1, thuộc về N1.

 

例1:

A: 私は なごやだいがくの 学生 です。

Tôi là sinh viên trường đại học Nagoya

B: やまださんは FPTの 社員 です。

Anh Yamada là nhân viên công ty FPT.

 

 

VI. Hỏi Tuổi

~は なんさい/ おいくつ ですか ==>    Mấy tuổi / Bao nhiêu tuổi.

Dùng khi nói về tuổi tác.

おいくつですか là cách hỏi lịch sự hơn của なんさいですか.

 

例1:

はなちゃんは 9さい です。 

Bé Hana 9 tuổi.

 

例2:

A: たかひろくんも 9さいですか。

Bé Takahiro cũng 9 tuổi phải không.

B: いいえ、たかひろくんは 9さいじゃありません。

Không, bé Takahiro không phải 9 tuổi đâu.

A: たかひろくんは なんさいですか。

Takahiro mấy tuổi rồi.

B:たかひろくんは 8さいです。

Takahiro 8 tuổi.

 

例3:

はなちゃんは 9さい です。 

Bé Hana 9 tuổi. 

 

 

 

Ngày 2 tháng 5 năm 2024, Admin L  

Tin liên quan