Ngữ Pháp Tiếng Nhật Bài 31(4)

TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ TRÍ NHÂN
Ngữ Pháp Tiếng Nhật Bài 31(4)

VI. V ( 辞書形 - Thể từ điển ) 予定です:

N の予定です(よていです)

Là dự định đã được lên kế hoạch một cách chắc chắn.

 

例1:

 

来週社長は支店へ行く予定です

Tuần sau giám đốc sẽ đi đến chi nhánh.

例2:

 

飛行機は11時につく予定です

Chuyến bay sẽ đến vào lúc 11h

 

例3:

再来週は出張の予定です

Sang tuần sau nữa thì sẽ đi công tác.

 

例4:

試験は二時間の予定です

Bài kiểm tra dự định sẽ trong khoảng 2 tiếng  

 

Ngày 2 tháng 12 năm 2023, Admin L 

Tin liên quan