Ngữ Pháp Tiếng Nhật Bài 3(3)

TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ TRÍ NHÂN
Ngữ Pháp Tiếng Nhật Bài 3(3)

 IV. N1のN2

Khi N1 là tên nước/ tên địa phương/tên công ty và N2 là một sản phẩm, thì mẫu này có nghĩa là N2 được sản xuất tại nước đó/ tại địa phương đó/bởi công ty đó.

Trong mẫu này thì từ để hỏi どこ  được dùng để hỏi nơi/ công ty đã sản xuất ra sản phẩm N2.

 

例1:

これは トヨタの じどうしゃです。

Đây là xe hơi của công ty Toyota.

 

例2:

A : これは どこの ワインですか。

Đây là rượu vang của nước nào?

B : フランスの ワインです。

Rượu vang của Pháp.

 

 

 

V. ~は いくらですか ―> ~は~円です。

Mẫu này được dùng để hỏi và trả lời về giá tiền của một đồ vật nào đó.

 

例1:

このネクタイは 1500円です。

Cái cà vạt này giá 1500 yên.

 

例2:

A : これは いくらですか。

Cái này bao nhiêu tiền?

B : 8400円です。

8400 yên. 

 

 

 

Ngày 16 tháng 5 năm 2024, Admin L  

Tin liên quan