Ngữ Pháp Tiếng Nhật Bài 34(2)

TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ TRÍ NHÂN
Ngữ Pháp Tiếng Nhật Bài 34(2)

III. Vて / V(ない)ないで + V2

Diễn tả động tác hay trạng thái đi kèm với V2

例:

しょうゆを つけて たべます

Chúng ta chấm xì dầu rồi ăn

しょうゆを つけないで たべます

Chúng ta ăn mà không chấm xì dầu

 

IV. V(ない)ないで , V 2

Trong trường hợp có 2 việc không thể thực hiện đồng thời, mà ai đó phải lựa chọn làm việc biểu thị ở V2 mà không làm V1

例1:

にちようびは どこ もいかないで、うちで ゆっくり やすみます

Chủ nhật tôi không đi đâu cả mà chỉ ở nhà nghỉ ngơi

例2:

最近さい きんバスや タクシーに 乗のらないで、よく 歩ある いています。

Gần đây tôi không đi xe bus hay xe taxi mà (thay vào đó)  thường đi bộ.

例3:

きのうは うちへ 帰かえらないで、友達 ともだちの うちに 泊と まりました。

Hôm qua tôi không về nhà mà ( thay vào đó) ở nhà bạn.

 

Ngày 16 tháng 12 năm 2023, Admin L 

Tin liên quan