Ngữ Pháp Tiếng Nhật Bài 35(4)

TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ TRÍ NHÂN
Ngữ Pháp Tiếng Nhật Bài 35(4)

V. (A い / な thể điều kiện) + (Vる, A い, A な) + ほど

Cùng một V/ A được sử dụng 2 lần : trướcば/なら và ほど trong cùng một câu nhằm biểu thị việc mức độ được diễn tả ở mệnh đề sau của câu tăng lên/giảm đi theo sự thay đổi của mức độ được diễn tả ở mệnh đề trước của câu.

 

例1: 

ビートルズの 音楽おんがくは 聞きけば 聞きくほど 好すきに なります。

Nhạc của Beatles càng nghe càng thích.

 

例2: 

パソコンは 操作そうさが 簡単かんたんなら 簡単かんたんなほど いいです。

Máy tính thì thao tác càng đơn giản càng tốt.

 

例3:

でんとうてきなものは、古いほど価値かちがある。

Những món đồ truyền thống thì cũ sẽ có giá trị hơn.

 

例4:

家やアパートは、駅に近くて便利べんりなほど高い。

Nhà và căn hộ cho thuê gần ga và tiện lợi thì thường là sẽ đắt.

 

Ngày 28 tháng 12 năm 2023, Admin L 

 

Tin liên quan