Ngữ Pháp Tiếng Nhật Bài 36(3)

TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ TRÍ NHÂN
Ngữ Pháp Tiếng Nhật Bài 36(3)

III. Vる / V ない + ように して います/ください

Vる/ V ない + ように しています

Dùng trong mẫu câu biểu hiện cố gắng muốn làm gì đó

 

例1:

まいにちうんどうしています

Mỗi ngày tôi cố gắng vận động

 

例2:

あまいものをたべないようにしています

Tôi cố gắng không ăn đồ ngọt

 

例3:

じかんを まもるように して ください

Xin hãy cố gắng giữ được thời gian

 

例4:

この スイッチに ぜったいに さわらないように して ください

Xin hãy cố gắng tuyệt đối không chạm vào công tắc này

 

IV. とか

Dùng để liệt kê các ví dụ, giống với [や] nhưng [とか] mang tính khẩu ngữ, thường được đặt ở cuối câu

 

例1:

どんなスポーツをしていますか?

Anh chị chơi môn thể thao nào

 

例2:

そうですね、テニスとか、すいえいとか、。。。

À,..Tôi chơi quần vợt, bơi,…

 

Ngày 6 tháng 1 năm 2024, Admin L 

 

Tin liên quan