Ngữ Pháp Tiếng Nhật Bài 37(1)

TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ TRÍ NHÂN
Ngữ Pháp Tiếng Nhật Bài 37(1)

 I. V bị động:

- Nhóm I: V(い) ます→ V() れます

 

かきます → かかれます

とります → とられます

ふみます → ふまれます

いいます →  いわれます

よびます → よばれます

まちます → またれます

 

- Nhóm II: V ます→ V られます

 

ほめます        → ほめられます 

しらべます  → しらべられます

みます          →  みられます

 

- Nhóm III:

 

きます          →  こられます

します          →  されます

N + します →   N+されます

 

Lưu ý: Cũng giống như thể khả năng, tất cả các động từ sau khi chuyển sang dạng bị động đều thuộc nhóm II, và biến đổi sang các thể từ điển, thể ない, thểて、 thểた,… theo các quy tắc của nhóm này.

 

例:かかれます → かかれる → かかれない → かかれた

 

II. N1 は N2 に V (bị động):

 

Ngày 9 tháng 1 năm 2024, Admin L 

  

Tin liên quan