Ngữ Pháp Tiếng Nhật Bài 37(4)

TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ TRÍ NHÂN
Ngữ Pháp Tiếng Nhật Bài 37(4)

 V. N1 は N2 によって V (dạng bị động)

Các động từ như: かきます、はつめいします、はっけんします,...... thường được sử dụng trong mẫu câu trên.

 

例1:

「源氏げんじ物語ものがたり」は 紫式部むらさきしきぶに よって 書かかれました。

Truyện Genjimonogatari được viết bởi Murasaki Shikibu

 

例2:

電話でんわは ベルに よって 発明はつめいされました。

Điện thoại được phát minh bởi Bell.

 

VI. N から / Nで つくります:

- Khi một vật nào đó được làm từ một nguyên liệu gốc nào đó( phải qua nhiều bước chế biến mới thành và bằng mắt thường không thể thấy được) thì nguyên liệu đó được biểu thị bằng trợ từ から.

Còn khi một vật được làm từ một nguyên liệu đặc định nào đó, có thể thấy rõ được bằng mắt thường thì nguyên liệu đó được biểu thị bằng trợ từ で。

例1:

ビールは 麦むぎから 造つくられます。

Bia được làm từ lúa mạch.

 

例2:

昔むかし 日本の 家いえは 木き 造つくられます。

Ngày xưa, nhà của Nhật được xây bằng gỗ. 

 

Ngày 13 tháng 1 năm 2024, Admin L 

Tin liên quan