Ngữ Pháp Tiếng Nhật Bài 39(3)

TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ TRÍ NHÂN
Ngữ Pháp Tiếng Nhật Bài 39(3)

 IV. とちゅうで

Trên đường …

Danh từ の / Động từ nguyên dạng + とちゅうで

     1:

じつは くるとちゅうで じこがあってので、ばすがおくれてしまったんです

Sự tình là trên đường đến đây có xảy ra một vụ tai nạn nên xe buýt đến trễ

 

例2:

マラトンのとちゅうで きぶんがわるくなりました

Trên đường chạy maratong, tôi cảm thấy không khỏe

 

例3:

私は駅えきから学校がっこうに行く途中とちゅうで先生に会った。

Tôi gặp cô giáo của mình trên đường từ nhà ga đến trường.

 

例4:

学校に来る途中とちゅうで、財布さいふを忘れたのは気きづいた。

Trên đường đến trường, tôi nhận ra rằng mình đã để quên ví.

 

例5:

その家族かぞくは京都きょうとに行く途中で、小さなホテルに泊とまった。

Cả gia đình nghỉ tại một khách sạn nhỏ trên đường đến Kyoto.

 

例6:

まだ試合しあいの途中なのに、もう勝かてる見込みがないと諦あきらめるのか。

Vẫn đang ở giữa trận đấu vậy mà bạn đã bỏ cuộc vì không còn cơ hội chiến thắng sao?

 

 例7:

学校に行く途中で、ふと今日は母の誕生日たんじょうびだったことを思い出した。

Trên đường đến trường, tôi chợt nhớ ra hôm nay là sinh nhật của mẹ.  

 

 

Ngày 21 tháng 1 năm 2024, Admin L      

 

Tin liên quan