Ngữ Pháp Tiếng Nhật Bài 40(2)

TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ TRÍ NHÂN
Ngữ Pháp Tiếng Nhật Bài 40(2)

 III. Động từ thể て + みます

Nghĩa là: Thử

 

例1:

もういちどかんがえてみます。

 Tôi sẽ thử nghĩ lại một lần nữa.

 

例2:

うちゅうからちきゅうをみてみたいです。

Tôi muốn ngắm trái đất từ vũ trụ

 

 例3:

このずぼんを はいて みても いいですか。

Tôi mặc thử cái quần này có được không?

 

 

IV. Tính từ đuôi い (bỏ [い]), thêm [さ]

Chúng ta đổi [い] trong tính từ đuôi [い] rồi thêm [さ] để biến thành danh từ

 

例:

たかい ---> たかさ

ながい ---> ながさ

はたい ---> はやさ 

 

V. ハンスはがっこうでどうでしょうか。

 

 

[~でどうでしょうか] vốn dùng để hỏi người nghe điều gì đó mà người nghe có thể không biết câu trả lời. Nhưng nó cũng có thể dùng trong trường hợp người nghe biết rõ câu trả lời. Trong trường hợp này, câu hỏi mang sắc thái mềm mỏng, nhẹ nhàng, vì thế lịch sự hơn.  

 

 

Ngày 25 tháng 1 năm 2024, Admin L 

Tin liên quan