Ngữ Pháp Tiếng Nhật Bài 41(4)

TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ TRÍ NHÂN
Ngữ Pháp Tiếng Nhật Bài 41(4)

 VI. Động từ て + くださいます

Ai làm cho việc gì

Biểu thị sự cảm tạ của người nhận sự giúp đỡ

Chủ ngữ là người thực hiện hành động

 

例1:

ぶちょうのおくさんは 「わたしに」にほんりょうりを つくって くださいました。

Vợ của trưởng phòng đã nấu (cho tôi ăn) món ăn Nhật

 

例2:

かいしゃのひとは( わたし に)この コンピューターのつかいかたを おしえてく ださいました。

Người trong công ty đã dạy (cho tôi) cách sử dụng của chiếc máy tính này

 

 VI. Động từ thể て + くださいませんか

Biểu hiện nhờ vả lịch sự cao với những người có địa vị, tuổi tác cao hơn mình hay người không quen biết

So với Động từ thể てくださいませんか thì không bằng

 

例:

すみませんが、もういちど せつめいして くださいませんか。

Xin lỗi, anh có thể giải thích thêm một lần nữa giúp tôi được không ạ?

  

VII. Danh từ に Động từ:

Trợ từ に  mang nghĩa làm, để làm,…

 

例:

たなかさんが けっこんのおいわいに このさらを くださいました。

Anh Tanaka tặng tôi cái dĩa làm quà cưới 

 

Ngày 21 tháng 2 năm 2024, Admin L 

 

 

 

Tin liên quan