Ngữ Pháp Tiếng Nhật Bài 42(2)

TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ TRÍ NHÂN
Ngữ Pháp Tiếng Nhật Bài 42(2)

II. Động từ nguyên dạng / danh từ + に

Chúng ta thêm động từ, tính từ như つかう, いい, べんりだ, やくにたつじかんがかかる vào sau động từ nguyên dạngのにdanh từ に để biểu thị mục đích

 

例1:

このはさみは はなをきるのに つかいます

Cái kéo này dùng để cắt hoa

 

例2:

このかばんはおおきくて、りょこうにべんりです

Cái túi này rất to nên tiện cho việc đi du lịch

 

例3:

でんわばんごうを しらべるのに じかんが かかりました

Tôi mất thời gian để tìm số điện thoại

 

III. Lượng từ は

Biểu thị mức độ tối thiểu mà người nói ước lượng

 

例1:

にほんで けっこんをするのために、200まんえんは いります

Ở Nhật để làm đám cưới cần ít nhất 200 triệu

 

IV. Lượng từ も

Đến

Biểu thị rằng người cảm nhận con số hay số lượng đó là nhiều

 

例1:

えきまで いくのに 2じかんも かかりました

Tôi mất đến 2 tiếng để đi đến ga

 

例2:

うちをたてるのに 3000まんえんも ひつようなんです

Để xây nhà, cần đến 30 triệu yên

 

V. Tổng hợp cách nói biểu thị mục đích đã học

 

Ngày 23 tháng 2 năm 2024, Admin L 

 

Tin liên quan