Ngữ Pháp Tiếng Nhật Bài 44(3)

TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ TRÍ NHÂN
Ngữ Pháp Tiếng Nhật Bài 44(3)

III. Tính từ đuôi な(~な) → ~に / します  N に

Nếu như mẫu câu ~く/~になりますmà bạn đã học trong bài 19 diễn tả việc một vật hay một sự việc nào đó biến đổi sang một trạng thái nào đó, thì mẫu ~く/ ~にします lại miêu tả việc một người nào đó làm cho một vật chuyển sang một trạng thái nào đó. 

 

例1: 

ラジオの 音おとを 大おおきく します。

Vặn to tiếng radio lên.

 

例2: 

この つまみを 回かいすと、音おとが 大おおきく なります。

Xoay cái núm này thì âm thanh sẽ trở nên to hơn.

 

例3: 

部屋へやを きれいに しました。

Tôi đã dọn phòng.

 

例4:

部屋へやが きれいに なりました。

Căn phòng trở nên sạch sẽ.

 

例5: 

塩しおの 量りょうを 半分はんふんに しました。

Tôi chia lượng muối ra làm đôi.

 

Nに します

Nにします diễn tả một sự lựa chọn hoặc một quyết định của người nói.

 

例1: 

Tại quầy lễ tân của khách sạn, nhân viên lễ tân đang hỏi xem khách muốn phòng thế nào:

A: 部屋へやは シングルに しますか、ツインに しますか。

Bạn chọn phòng đơn hay phòng đôi.

B:  シングルに します。

Tôi chọn phòng đơn.

 

例2: 

Tại nhà hàng, anh A và anh B đang xem thực đơn để gọi món. Anh A hỏi anh B.

A:何なにを 食たべますか。

Anh ăn gì?

B: 私わたしは 寿司すしに します。

Tôi ăn sushi.

 

例3:

Theo lịch thì hôm nay công ty sẽ có buổi họp. Tuy vậy, do hôm nay có việc đột xuất nên buổi họp phải thay đổi lại lịch. Nhân viên hỏi giám đốc xem buổi họp sẽ được tiến hành vào lúc nào, giám đốc trả lời:

会議かいぎは あしたに します。

Buổi họp sẽ làm vào ngày mai.

 

Ngày 5 tháng 3 năm 2024, Admin L 

 

 

 

Tin liên quan