Ngữ pháp tiếng Nhật N4 bài 28(2)

TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ TRÍ NHÂN
Ngữ pháp tiếng Nhật N4 bài 28(2)

II. Vています

Ngoài các cách sử dụng đã được học trong giáo trình I, mẫu Vています này còn được dùng để diễn tả một hành động thường diễn ra như một thói quen của cá nhân nào đó. Khi diễn tả một hành động là thói quen trong quá khứ, thì ta sử dụng mẫu  Vていました .Mẫu này thường được dùng chung với các phó từ như : いつも、毎日まいにち、毎週まいしゅう,…

 

1

毎朝まいあさ ジョギングを しています。

Tôi chạy bộ mỗi sáng.

 

2: 

暇ひまな 時とき、いつも 音楽おんがくを 聞きいています。

Khi rảnh rỗi, lúc nào tôi cũng nghe nhạc.

 

3

子供こどもの 時とき、毎晩まいばん 8時じに 寝ねていました。

Hồi bé, mỗi tối tôi thường đi ngủ vào lúc 8 giờ.

 

4

体が 弱いですから、毎日 薬を 飲んでいます。

Vì tôi yếu nên tôi uống thuốc hàng ngày.
 

III. Thể thông thường + し、~

 

Ngày 3 tháng 11 năm 2023, Admin L

Tin liên quan