Từ vựng Minna no Nihongo N5: Bài 7

TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ TRÍ NHÂN
Từ vựng Minna no Nihongo N5: Bài 7

Có thể nói, Minna no Nihongo là cuốn giáo trình tiêu chuẩn nhất dành cho người mới bắt đầu học tiếng Nhật được hầu hết các đơn vị đào tạo tiếng Nhật tại Việt Nam sử dụng. Để các bạn có thể chinh phục tiếng Nhật một cách dễ dàng, Ngoại ngữ Trí Nhân sẽ tổng hợp Từ vựng bài 7  ở bài viết này. Hy vọng bài viết sẽ giúp ích cho bạn!

1. 「切ります」(きります):CẮT

//tnjs.vn/upload/images/%E5%88%87%E3%82%8A%E3%81%BE%E3%81%99.png

 

2. 「送ります」(おります):GỬI

//tnjs.vn/upload/images/%E9%80%81%E3%82%8A%E3%81%BE%E3%81%99.png

 

3. 「あげます」:TẶNG

//tnjs.vn/upload/images/%E3%81%82%E3%81%92%E3%81%BE%E3%81%99.png

 

4. 「もらいます」:NHẬN

//tnjs.vn/upload/images/%E3%82%82%E3%82%89%E3%81%84%E3%81%BE%E3%81%99.png

 

5. 「貸します」(かします):CHO MƯỢN

//tnjs.vn/upload/images/%E8%B2%B8%E3%81%97%E3%81%BE%E3%81%99.png

 

 

 

6. 「借ります」(かります):MƯỢN

//tnjs.vn/upload/images/%E5%80%9F%E3%82%8A%E3%81%BE%E3%81%99.png

 

7. 「教えます」(おしえます):DẠY

//tnjs.vn/upload/images/%E6%95%99%E3%81%88%E3%81%BE%E3%81%99.png

 

 

8. 「習います」(ならいます):HỌC

//tnjs.vn/upload/images/%E7%BF%92%E3%81%84%E3%81%BE%E3%81%99.png

 

9. 「かけます」:GỌI

//tnjs.vn/upload/images/%E3%81%8B%E3%81%91%E3%81%BE%E3%81%99.png

 

 

 

10. 「手」(て):TAY

//tnjs.vn/upload/images/%E6%89%8B.png

 

11. 「はし」:ĐŨA

//tnjs.vn/upload/images/%E3%81%AF%E3%81%97.png

 

 

 

12. 「スプーン」:CÁI MUỖNG

//tnjs.vn/upload/images/%E3%82%B9%E3%83%97%E3%83%BC%E3%83%B3.png

 

 

13. 「ナイフ」:DAO

//tnjs.vn/upload/images/%E3%83%8A%E3%82%A4%E3%83%95.png

 

14. 「はさみ」:KÉO

//tnjs.vn/upload/images/%E3%81%AF%E3%81%95%E3%81%BF(2).png

 

 

15. 「パソコン」:MÁY TÍNH

//tnjs.vn/upload/images/%E3%83%91%E3%82%BD%E3%82%B3%E3%83%B3(2).png

 

 

16. 「パンチ」:CÁI BẤM ĐỤC

//tnjs.vn/upload/images/%E3%83%91%E3%83%B3%E3%83%81(2).png

 

 

17. 「ホッチキス」:CÁI BẤM GIẤY GHIM

//tnjs.vn/upload/images/%E3%83%9B%E3%83%83%E3%83%81%E3%82%AD%E3%82%B9(2).png

 

 

18. 「セロテープ」:BĂNG KEO

//tnjs.vn/upload/images/%E3%82%BB%E3%83%AD%E3%83%86%E3%83%BC%E3%83%97(2).png

 

19. 「消しゴム」(けしゴム)CỤC GÔM

//tnjs.vn/upload/images/%E6%B6%88%E3%81%97%E3%82%B4%E3%83%A0.png

 

 

20. 「紙」(かみ)GIẤY

//tnjs.vn/upload/images/%E7%B4%99.png

 

 

21. 「花」(はな)HOA

//tnjs.vn/upload/images/%E8%8A%B1.png

 

 

22. 「シャツ」:ÁO SƠ MI

//tnjs.vn/upload/images/%E3%82%B7%E3%83%A3%E3%83%84.png

 

 

23. 「プレゼント」:QUÀ

//tnjs.vn/upload/images/%E3%83%97%E3%83%AC%E3%82%BC%E3%83%B3%E3%83%88.png

 

 

24. 「荷物」(にもつ)HÀNH LÝ

//tnjs.vn/upload/images/%E8%8D%B7%E7%89%A9.png

 

 

25. 「お金」(おかね)TIỀN

//tnjs.vn/upload/images/%E3%81%8A%E9%87%91.png

 

 

26. 「切符」(きっぷ)

//tnjs.vn/upload/images/%E5%88%87%E7%AC%A6.png

 

 

27. 「クリスマス」:GIÁNG SINH

//tnjs.vn/upload/images/%E3%82%AF%E3%83%AA%E3%82%B9%E3%83%9E%E3%82%B9.png

 

 

28. 「父」(ちち)BỐ

//tnjs.vn/upload/images/%E7%88%B6.png

 

 

29. 「母」(はは)MẸ

//tnjs.vn/upload/images/%E6%AF%8D.png

 

 

30. 「いただきます」:MỜI ĂN

//tnjs.vn/upload/images/%E3%81%84%E3%81%9F%E3%81%A0%E3%81%8D%E3%81%BE%E3%81%99.png

 

 

31. 「旅行」(りょこう)DU LỊCH

//tnjs.vn/upload/images/%E6%97%85%E8%A1%8C.png

 

 

32. 「お土産」(おみやげ)MÓN QUÀ

//tnjs.vn/upload/images/%E3%81%8A%E5%9C%9F%E7%94%A3.png

 

 

Trích dẫn từ nguồn: Langoal

Xem thêm bài viết: Từ vựng Minna no Nihongo N5: Bài 7

Trung tâm Ngoại ngữ Trí Nhân thường xuyên chiêu sinh các lớp tiếng Nhật sơ cấp, trung cấp, thiếu nhi, giao tiếp

Liên hệ (028) 6274 9261 cô Trinh hoặc 0358 350 839 Ms. Ngọc Anh để được biết chi tiết về các lớp tiếng Nhật đang chiêu sinh

Ngày 3 tháng 11 năm 2025, Admin V

 

Tin liên quan