Ngữ Pháp Tiếng Nhật Bài 31(3)

TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ TRÍ NHÂN
Ngữ Pháp Tiếng Nhật Bài 31(3)

 V. V ( 辞書形  - Thể từ điển) つもりです:

Chỉ ý hướng rõ rệt, một quyết định chắc chắn hoặc một kế hoạch cụ thể do người nói đề ra.

 

例1:

最近ちょっと太くなってきたので、今からダイエットするつもりです

Gần đây vì trở nên hơi béo một chút nên tôi quyết định từ bây giờ sẽ ăn kiêng

 

例2:

私は27歳まで結婚するつもりです

27 tuổi tôi dự định sẽ kết hôn.

 

例3:

私はずっとHanoiに住むつもりです

Tôi quyết định sẽ sống suốt ở Hà Nội

 

例4:

歯の調子が悪いので、甘いものを食べないつもりです

Vì tình trạng răng không được tốt nên tôi quyết định sẽ không ăn đồ ngọt.

 

例5:

私は国へ帰らないつもりです

Tôi quyết định sẽ không trở về nước 

 

VI. V ( 辞書形 - Thể từ điển ) 予定です:

 

Ngày 1 tháng 12 năm 2023, Admin L 

Tin liên quan