Ngữ Pháp Tiếng Nhật Bài 36(1)

TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ TRÍ NHÂN
Ngữ Pháp Tiếng Nhật Bài 36(1)

I. Vる / V ない + ように

Diễn tả một hành động nào đó có mục đích ta dùng [ように]

Vế đầu chỉ mục đích, vế 2 chỉ hành động có chủ ý để đạt được mục đích ở vế 1 đưa ra

 

例1:

しんぶんが よめるように、かんじを べんきょう します

Để đọc được báo, tôi học chữ Hán

 

例2:

みんなが わかるように、大きな こえで 言います

Để mọi người nghe rõ, tôi nói to.

 

例3:

かぜを ひかないように、セーターを きます

Để không bị cảm cúm, tôi mặc áo len

 

*Động từ nguyên dạng đứng trước [ように] trong mẫu câu này là động từ không bao hàm chủ ý mà là động từ thể khả năng, và những động từ như [できる]、[わかる]、[みえる]、[きこえる]、[なる]

 

II. Vる+ ように なりました

 

Ngày 2 tháng 1 năm 2024, Admin L 

 

Tin liên quan