Ngữ Pháp Tiếng Nhật Bài 36(2)

TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ TRÍ NHÂN
Ngữ Pháp Tiếng Nhật Bài 36(2)

II. Vる+ ように なりました

Biểu hiện sự biến đổi trạng thái, từ không thể được thành có thể được

 

例1:

日本語が 話せるように なりました

Tôi đã có thể nói được tiếng Nhật.

 

例2:

はじめは 日本料理が あまり 食べられませんでしたが、今は 何でも 食べら れるように なりました

Lúc đầu tôi không thể ăn được đồ Nhật nhiều lắm nhưng bây giờ có thể ăn được mọi thứ.

 

* Vる đứng trước [ように] trong mẫu câu này là động từ thể khả năng và những động từ như [できる][わかる][みえる][きこえる][なる],…​

 

Trong câu nghi vấn: Vるように なりましたか nếu trả lời bằng [いいえ] thì sẽ như sau:

例1:

かんじが かけるように なりましたか

Bạn đã viết được chữ Hán chưa

 

例2:

いいえ、まだ かけません

Chưa, tôi vẫn chưa viết được

 

III. Vる / ない + ように して います/ください

 

Ngày 3 tháng 1 năm 2024, Admin L 

Tin liên quan