Ngữ Pháp Tiếng Nhật Bài 41(2)

TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ TRÍ NHÂN
Ngữ Pháp Tiếng Nhật Bài 41(2)

III. Danh từ 1 に danh từ 2 を くださいます:

Nghĩa: (ai đó) cho mình cái gì

 

Cách dùng:
Được sử dụng khi người trên cho hoặc tặng mình cái gì
Nếu nhận từ các đối tượng ngang hàng hay thấp hơn mình thì dùng [くれます]


​*Chủ thể của động từ này luôn là đại từ nhân xưng ngôi thứ 2 hoặc ngôi thứ 3, không bao giờ là [わたし]

 

例1:
しゃちょう は わたしに とけいを くださいます
Giám đốc cho tôi cái đồng hồ

 

例2:
せんせいは わたしに ボールペンを くださいます
Cô giáo cho tôi cái bút bi

 

例3:
ははは わたしに はなを くださいます
Mẹ tặng tôi hoa.

 

Chú ý:「くださいます」và 「くれます」 cũng được dùng khi người nhận là người trong gia đình của người nói


例:
ぶちょうは いもうと に おみやげを くださいました。
Trưởng phòng đã cho em gái tôi quà

 

IV. Động từ thể て + やります

 

Ngày 1 tháng 2 năm 2024, Admin L 

Tin liên quan