Ngữ Pháp Tiếng Nhật Bài 41(3)

TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ TRÍ NHÂN
Ngữ Pháp Tiếng Nhật Bài 41(3)

IV. Động từ thể て + やります

Làm việc gì (cho ai)​, tỏ ý thiện chí

Giới hạn dùng với em trai, em gái, con cái trong gia đình hay với động, thực vật

 

例1:

わたしは むすめに おもちゃを かってやりました。

Tôi mua đồ chơi cho con gái

 

例2:

わたし は おとうとに たんじょうびのパーティーを じゅんびして やりました。

Tôi đã chuẩn bị cho em trai bữa tiệc sinh nhật

 

例3:

わたしは いぬを さんぽに つれて いって やります。

Tôi dắt chó đi dạo

 

V. Động từ て + いただきます

Được ai đó làm gì cho

Biểu thị lòng biết ơn của người được nhận sự giúp đỡ

Hàm ý lịch sự, khiêm nhường hơn so với ~てもらいます

Chủ ngữ của câu luôn là わたし

 

例1:

わたしは すずきさんに にほんごを おしえて いただきました。

 

例2:

Tôi được cô Suzuki dạy cho tiếng Nhật.

わたしは なかむらさんに ほんしゃへ つれて いって いただきました。

 

例3:

Tôi được anh Nakamura dẫn đến trụ sở công ty

 

 

VI. Động từ て + くださいます

 

 

Ngày 20 tháng 2 năm 2024, Admin L 

Tin liên quan