Ngữ Pháp Tiếng Nhật Bài 4(2)

TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ TRÍ NHÂN
Ngữ Pháp Tiếng Nhật Bài 4(2)

 II. Vます

1) Thể ます là một trong những thể của động từ trong tiếng Nhật. Những động từ kết thúc bằng ますcó chức năng làm vị ngữ của câu.

 

2 ) Thể ます  làm cho câu nghe lịch sự hơn.

 

例1:

わたしは まいにち べんきょうします。

Tôi học mỗi ngày.

 

 

 III. Vます/Vません/Vました/Vませんでした

 

1. Thểます được dùng để diễn tả một sự thật khách quan

( VD: nước sôi ở 100 độ, mặt trời mọc từ đằng Đông,..)  hoặc một việc đã trở thành thói quen.

 

例1:

まいあさ 6じに おきます。

Hàng ngày tôi thức dậy lúc 6 giờ.

 

例2:

あした 6じに おきます。

Ngày mai tôi sẽ thức dậy lúc 6 giờ.

 

例3:

けさ 6じに おきました。

Sáng nay tôi thức dậy lúc 6 giờ.

 

2.  Dạng câu hỏi của những câu động từ

 

( Tức là những câu kết thúc bằng động từ ) cũng có cấu tạo tương tự như những câu danh từ. Nó có cấu tạo giống câu trần thuật và thêm か vào cuối mỗi câu.

 

Ở dạng câu hỏi này, khi trả lời ta phải nhắc lại động từ. Không được sử dụng các trả lời ngắn gọn そうです hoặc そうじゃありません như đã học trong bài 2.

 

例4:

A :きのう べんきょうしましたか。

Hôm qua bạn có học không?

 

B1:はい、べんきょうしました。

Có, tôi có học.

 

B2 : いいえ、べんきょうしませんでした。

Không, tôi không học.

 

例5:

A : まいあさ なんじに おきますか。

Hàng ngày bạn dậy lúc mấy giờ?

 

B : 6じに おきます。

Tôi dậy lúc 6 giờ. 

 

 

 

 

 III. N (thời gian) に V

 

 

 

 

Ngày 21 tháng 5 năm 2024, Admin L  

 

 

Tin liên quan