Ngữ Pháp Tiếng Nhật Bài 46(2)

TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ TRÍ NHÂN
Ngữ Pháp Tiếng Nhật Bài 46(2)

  2.   Vている ところです

Mẫu này có nghĩa là một người nào đó đang thực hiện một hành động gì đó hoặc một việc gì đó đang được thực hiện. Chúng thường được sử dụng với phó từ :いま. Về mặt ý nghĩa, nó giống với Vている nhưng hướng sự tập trung của người nói vào tiến độ thực hiện của hành động ( đang được tiến hành) nhiều hơn so với Vている .

Mẫu này thường được sử dụng khi người nói muốn nhấn mạnh rằng : “ tôi đã bắt tay vào thực hiện hành động V rồi” hay “ Bây giờ tôi đang làm dở hành động V, vẫn chưa xong nên không thể làm việc khác được”,…

 

例7:

A : 故障こしょうの 原因げんいんが わかりましたか。

Anh đã biết nguyên nhân hỏng hóc chưa? 

 

B: いいえ、今いま 調しらべている ところです。

Chưa, bây giờ tôi đang xem xét.

 

 例8:

A: 会議かいぎの 資料しりょうは もう できましたか。

Tài liệu của cuộc họp đã xong chưa?

 

B: すみません。今 コピーしている ところです。もう 少すこし 待まってください。

Xin lỗi. Bây giờ tôi đang photo. Hãy đợi tôi chút nữa. 

 

 

 

3.   Vたところです :

 

 

 

Ngày 13 tháng 3 năm 2024, Admin L 

 

Tin liên quan