Ngữ Pháp Tiếng Nhật Bài 6(2)

TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ TRÍ NHÂN
Ngữ Pháp Tiếng Nhật Bài 6(2)

 IV. なん và なに

Cả 2 từ trên đều có nghĩa là “ Cái gì”

Dùng なん  hay なに  là căn cứ vào từ đứng đằng sau nó.

 

なん được sử dụng trong các trường hợp sau

-   Khi nó đứng trước một từ bắt đầu bằng các chữ cái thuộc các hàng た、だ、な trong bảng chữ cái.

 

例1:

それは なんですか。

 

例2:

なんの ほんですか。

 

例3:

 なんと いいますすか。

- Khi đứng sau nó là các tiếp vĩ ngữ chỉ cách đếm :なんさい、なんばん、なんようび、なんじ、...

- Các trường hợp còn lại thì dùng なに

 

 

V. N( địa điểm )で V

Trong bài trước chúng ta đã học trợ từ へ đi sau danh từ chỉ địa điểm và kết hợp với các động từ chỉ sự di chuyển (いきます、きます、かえります)để chỉ phương hướng, đích đến của di chuyển đó.

 

Trong bài này, chúng ta sẽ học thêm một trợ từ nữa cùng được đặt sau danh từ chỉ địa điểm nhưng lại mang ý nghĩa khác.

 

Trợ từ で đứng sau danh từ chỉ địa điểm và trước động từ (không phải động từ chỉ sự di chuyển) để biểu thị nơi diễn ra hành động, sự việc đó.

 

例1 :

えきで しんぶんを かいます。

Tôi mua báo ở ga.

 

例2 :

きょうしつで にほんごを べんきょうします。

Tôi học tiếng Nhật trong phòng học.

  

 

 

 

VI. Vませんか

 

 

 

Ngày 11 tháng 6 năm 2024, Admin L  

Tin liên quan