Từ vựng tiếng Nhật chủ đề BÁNH KẸO

TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ TRÍ NHÂN
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề BÁNH KẸO

 Bạn có bao giờ tự hỏi “Bánh trung thu” trong tiếng Nhật gọi là gì không? Là một trong những phương pháp ghi nhớ được sử dụng hiệu quả và rộng rãi nhất hiện nay học tiếng nhật theo chủ đề sẽ giúp bạn tiếp thu nhanh hơn cũng như đạt được nhiều tiến bộ đột phá trong con đường học ngôn ngữ. Vậy nên các bạn hãy cùng Trung tâm Ngoại Ngữ Trí Nhân tìm hiểu về các từ vựng về chủ đề BÁNH KẸO trong tiếng Nhật qua bài viết dưới đây nhé!

STT

 

KANJI

HIRAGANA・ KATAKANA

NGHĨA

 

1

 

ムーンケーキ

Bánh trung thu

2

 

パン

Bánh mì

3

歌詞パン

かしパン

Bánh mì ngọt

4

 

トースト

Bánh mì nướng

5

 

サンドイッチ

Sandwich

6

 

ハンバーガー

Bánh mỳ kẹp thịt

7

饅頭

まんじゅう

Bánh bao

8

肉まん

にくまん

Bánh bao thịt

9

 

カステラ

Bánh bông lan

10

お餅

おもち

Bánh dày

11

 

テーキ

Bánh kem

12

お菓子

おかし

Bánh kẹo

13

 

パンテーキ

Bánh kếp

14

乾パン

かんばん

Bánh quy

15

煎餅

せんべい

Bánh quy giòn

16

 

クッキー

Bánh quy xốp

17

 

バタークッキー

Bánh quy xốp bơ

18

 

アップルパイ

Bánh táo

19

 

カステラ

Bánh xốp

20

 

ウェハース

Bánh kem xốp

21

笹巻き

ささまき

Bánh chưng

22

 

ウェディングケーキ

Bánh cưới

23

 

ピザ

Bánh pizza

24

 

シュークリーム

Bánh nướng bao kem

Trên đây là tổng hợp những từ vựng với chủ đề BÁNH KẸO bằng tiếng Nhật. Mong rằng với những gợi ý trên sẽ giúp các bạn học tiếng Nhật dễ dàng hơn.

Ngoại Ngữ Trí Nhân chúc các bạn học tốt!

Xem thêm về bài viết: Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề TRUNG THU

Xem thêm về bài viết: Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề HALLOWEEN

Ngày 28 tháng 10 năm 2023, Admin N 

Tin liên quan