Từ vựng tiếng Nhật chủ đề NHÀ CỬA

TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ TRÍ NHÂN
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề NHÀ CỬA

 Bạn đã bao giờ thắc mắc về những món đồ vật trong nhà bạn sẽ như thế nào trong tiếng Nhật không? Là một trong những phương pháp ghi nhớ được sử dụng hiệu quả và rộng rãi nhất hiện nay học tiếng nhật theo chủ đề sẽ giúp bạn tiếp thu nhanh hơn cũng như đạt được nhiều tiến bộ đột phá trong con đường học ngôn ngữ. Và để giải đáp cho câu hỏi đầu các bạn hãy cùng Trung tâm Ngoại Ngữ Trí Nhân tìm hiểu về các từ vựng về chủ đề NHÀ CỬAtrong tiếng Nhật qua bài viết dưới đây nhé!

STT

KANJI

HIRAGANA・ KATAKANA

NGHĨA

 

1

いえ

nhà

2

台所

キッチン / だいどころ

nhà bếp

3

玄関

げんかん

lối vào

4

寝室

しんしつ

phòng ngủ

5

 

ダイニングルーム

phòng ăn

6

椅子

いす

ghế

7

 

カーテン

rèm

8

 

ソファー

sofa

9

箪笥

たんす

tủ

10

つくえ

bàn ( có ngăn kéo )

11

 

テーブル

bàn

12

 

ベッド

giường

13

まくら

gối

Trên đây là tổng hợp những từ vựng với chủ đề NHÀ CỬA bằng tiếng Nhật. Mong rằng với những gợi ý trên sẽ giúp các bạn học tiếng Nhật dễ dàng hơn.

Ngoại Ngữ Trí Nhân chúc các bạn học tốt!

Xem thêm bài viết: Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề MÀU SẮC

Xem thêm bài viết: Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề THIÊN TAI

Ngày 01 tháng 08 năm 2023, Admin N 

Tin liên quan