Từ vựng tiếng Nhật chủ đề RAU VÀ NẤM

TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ TRÍ NHÂN
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề RAU VÀ NẤM

 Bạn có biết "Rau cải Nhật" trong tiếng Nhật gọi là gì không? Là một trong những phương pháp ghi nhớ được sử dụng hiệu quả và rộng rãi nhất hiện nay học tiếng nhật theo chủ đề sẽ giúp bạn tiếp thu nhanh hơn cũng như đạt được nhiều tiến bộ đột phá trong con đường học ngôn ngữ. Vậy nên các bạn hãy cùng Trung tâm Ngoại Ngữ Trí Nhân tìm hiểu về các từ vựng về chủ đề RAU VÀ NẤM trong tiếng Nhật qua bài viết dưới đây nhé!

STT

 

KANJI

HIRAGANA・ KATAKANA

NGHĨA

 

1

ホウレン草

ほうれんそう

Rau cải Nhật

2

空心菜

くうしんさい

Rau muống

3

青梗菜

ちんげんさい

Rau cải chíp

4

水菜

みずな

Rau cần

5

白菜

はくさい

Rau cải thảo

6

 

キャベツ

Rau cải bắp

7

 

レタス

Rau xà lách

8

松茸

まつたけ

Nấm thông

9

 

えのき

Nấm kim châm

10

 

えりんぎ

Nấm đùi gà

11

木耳

きくらげ

Mộc nhĩ 

12

椎茸

しいたけ

Nấm hương 

Trên đây là tổng hợp những từ vựng với chủ đề RAU VÀ NẤM bằng tiếng Nhật. Mong rằng với những gợi ý trên sẽ giúp các bạn học tiếng Nhật dễ dàng hơn.

Ngoại Ngữ Trí Nhân chúc các bạn học tốt!

Xem thêm về bài viết: Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề VỊ TRÍ

Xem thêm về bài viết: Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề MÀU SẮC

Ngày 28 tháng 09 năm 2023, Admin N 

Tin liên quan