Từ vựng tiếng Nhật chủ đề CON NGƯỜI

TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ TRÍ NHÂN
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề CON NGƯỜI

Bạn có biết “trẻ con” trong tiếng nhật gọi là gì không? Là một trong những phương pháp ghi nhớ được sử dụng hiệu quả và rộng rãi nhất hiện nay học tiếng nhật theo chủ đề sẽ giúp bạn tiếp thu nhanh hơn cũng như đạt được nhiều tiến bộ đột phá trong con đường học ngôn ngữ.

Vậy nên các bạn hãy cùng Trung tâm Ngoại Ngữ Trí Nhân tìm hiểu về các từ vựng về chủ đề CON NGƯỜI trong tiếng Nhật qua bài viết dưới đây nhé!

STT

 

KANJI

HIRAGANA KATAKANA

NGHĨA

 

1

ひと

người

2

男/ 男の人

おとこ/ おとこのひと

đàn ông

3

女/女の人

おんな/ おんなのひと

phụ nữ

4

男性

だんせい

nam giới

5

女性

じょせい

nữ giới

6

男の子

おとこのこ

bé trai

7

女の子

おんなのこ

bé gái

8

子供

こども

trẻ con, con cái

9

大人

おとな

người lớn

10

外国人

がいこくじん

người nước ngoài

11

友達

ともだち

bạn bè

12

知り合い

しりあい

người quen

13

彼氏

かれし

bạn trai, người yêu

14

彼女

かのじょ

bạn gái, người yêu

15

恋人

こいびと

người tình

16

隣人/近所の人

りんじん / きんじょのひと

hàng xóm

Trên đây là tổng hợp những từ vựng với chủ đề CON NGƯỜI bằng tiếng Nhật. Mong rằng với những gợi ý trên sẽ giúp các bạn học tiếng Nhật dễ dàng hơn.

Ngoại Ngữ Trí Nhân chúc các bạn học tốt!

Xem thêm về bài viết: Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề TAI NẠN

Xem thêm về bài viết: Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề NƯỚC UỐNG

Ngày 09 tháng 08 năm 2023, Admin N

Tin liên quan